裏口
うらぐち
Nghĩa: Cửa sau, lối vào phía sau
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
従業員は裏口から出入りします。
Nhân viên ra vào bằng cửa sau.
Ví dụ 2
地図によると、美術館の裏口は公園の近くにあります。
Theo bản đồ, cửa sau của bảo tàng nằm gần công viên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
うらぐち
Nghĩa: Cửa sau, lối vào phía sau
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
従業員は裏口から出入りします。
Nhân viên ra vào bằng cửa sau.
Ví dụ 2
地図によると、美術館の裏口は公園の近くにあります。
Theo bản đồ, cửa sau của bảo tàng nằm gần công viên.
せいもん
Nghĩa: Cổng chính, cửa chính
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
公園の正門はこちらからまっすぐ歩いて5分ほどです。
Cổng chính của công viên cách đây khoảng 5 phút đi bộ thẳng từ đây.
Ví dụ 2
美術館の正門は、あの大きな建物の正面にあります。
Cổng chính của bảo tàng nằm ở mặt tiền của tòa nhà lớn kia.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.