中心
ちゅうしん
Nghĩa: Trung tâm, giữa
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
このホテルは市の中心部に位置しており、観光に便利です。
Khách sạn này nằm ở khu vực trung tâm thành phố, tiện lợi cho việc tham quan.
Ví dụ 2
地図のこのマークが観光案内所の中心地点を示しています。
Ký hiệu này trên bản đồ chỉ điểm trung tâm của trung tâm thông tin du lịch.