乗り遅れる
のりおくれる
Nghĩa: Lỡ chuyến xe/tàu/máy bay.
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
目覚まし時計が鳴らず、電車に乗り遅れてしまった。
Đồng hồ báo thức không kêu, tôi đã bị lỡ chuyến tàu.
Ví dụ 2
ラッシュ時の混雑で、ホームで待っている間に電車に乗り遅れる人もいる。
Do tình trạng đông đúc vào giờ cao điểm, cũng có người bị lỡ tàu trong khi đang chờ ở sân ga.