我が社
わがしゃ
Nghĩa: Công ty của chúng tôi (cách gọi công ty mà mình thuộc về hoặc công ty đang được thảo luận một cách thân mật, trong ngữ cảnh phỏng vấn, thường dùng bởi người phỏng vấn hoặc ứng viên khi đã hình dung mình là thành viên)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
わが社の企業理念に深く共感し、応募いたしました。
Tôi đã đồng cảm sâu sắc với triết lý kinh doanh của công ty chúng ta và đã ứng tuyển.
Ví dụ 2
わが社の一員として、将来的に社会に貢献したいと考えております。
Với tư cách là một thành viên của công ty chúng ta, tôi mong muốn đóng góp cho xã hội trong tương lai.