Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

不快快い: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

不快

ふかい

Nghĩa: Khó chịu, không thoải mái, không vui vẻ (về cảm giác thể chất hoặc tinh thần).

Loại: Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

満員電車での通勤は、毎日とても不快な思いをする。

Việc đi làm bằng tàu điện đông người mỗi ngày khiến tôi cảm thấy rất khó chịu.

Ví dụ 2

人混みでの体の接触は、不快に感じる人が多い。

Nhiều người cảm thấy khó chịu khi tiếp xúc cơ thể trong đám đông.

Thường dùng để diễn tả cảm giác khó chịu về mặt tinh thần hoặc thể chất do môi trường, hành động của người khác. Khác với 嫌な (ghét, không thích), 不快 có sắc thái khách quan hơn, ám chỉ một trạng thái không mong muốn.

Xem trang chi tiết 不快 →

B

快い

こころよい

Nghĩa: Dễ chịu / Sẵn lòng

Loại: vocab

Ví dụ 1

頼み(たのみ)を快く(こころよく)引き受けて(ひきうけて)くれた。

Anh ấy đã sẵn lòng giúp tôi.

Xem trang chi tiết 快い →

不快快い khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...