御社
おんしゃ
Nghĩa: Quý công ty (cách gọi lịch sự công ty đối phương)
Loại: Danh từ (Keigo)
Ví dụ 1
御社で働く機会をいただければ幸いです。
Tôi rất mong có được cơ hội làm việc tại quý công ty.
Ví dụ 2
御社のサービスに大変感銘を受けました。
Tôi vô cùng ấn tượng với dịch vụ của quý công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
おんしゃ
Nghĩa: Quý công ty (cách gọi lịch sự công ty đối phương)
Loại: Danh từ (Keigo)
Ví dụ 1
御社で働く機会をいただければ幸いです。
Tôi rất mong có được cơ hội làm việc tại quý công ty.
Ví dụ 2
御社のサービスに大変感銘を受けました。
Tôi vô cùng ấn tượng với dịch vụ của quý công ty.
たしゃ
Nghĩa: Công ty khác, các công ty khác.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
御社は他社と比較して、技術革新において常に一歩先を行っていると感じました。
Tôi cảm thấy quý công ty luôn đi trước một bước về đổi mới công nghệ so với các công ty khác.
Ví dụ 2
私が貴社を志望したのは、他社にはない独自の企業文化に魅力を感じたからです。
Lý do tôi mong muốn vào làm việc tại quý công ty là vì tôi bị thu hút bởi văn hóa doanh nghiệp độc đáo mà các công ty khác không có.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.