焼き餅
やきもち
Nghĩa: Sự ghen tuông (nhẹ nhàng, dễ thương), đố kỵ (trong tình yêu).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼氏が他の女性と話しているのを見て、やきもちを焼いてしまった。
Thấy bạn trai mình nói chuyện với cô gái khác, tôi đã cảm thấy ghen nhẹ.
Ví dụ 2
彼女はやきもちを焼くタイプだけど、それがまた可愛い。
Cô ấy là kiểu người dễ ghen nhưng điều đó lại đáng yêu.