Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

感謝 và 不満: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

感謝

かんしゃ

Nghĩa: Cảm tạ, biết ơn

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

深(ふか)く感謝(かんしゃ)する。

Biết ơn sâu sắc.

Ví dụ 2

感謝の気持ちを込めて、プレゼントを贈った。

Tôi đã tặng quà với tất cả lòng biết ơn.

Xem trang chi tiết 感謝 →

B

不満

ふまん

Nghĩa: Bất mãn, không hài lòng, không thỏa mãn.

Loại: Danh từ/Tính từ đuôi な

Ví dụ 1

彼は給料に不満を持っている。

Anh ấy bất mãn với mức lương.

Ví dụ 2

サービスに不満な点はありません。

Tôi không có điểm nào không hài lòng về dịch vụ cả.

Xem trang chi tiết 不満 →

感謝 và 不満 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút