前の日
ぜんじつ
Nghĩa: Ngày trước
Loại: 名詞
Ví dụ 1
前の日(ぜんじつ)は雨(あめ)だった。
Ngày trước trời mưa.
Ví dụ 2
前の日(ぜんじつ)は休み(やすみ)だった。
Ngày trước là ngày nghỉ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ぜんじつ
Nghĩa: Ngày trước
Loại: 名詞
Ví dụ 1
前の日(ぜんじつ)は雨(あめ)だった。
Ngày trước trời mưa.
Ví dụ 2
前の日(ぜんじつ)は休み(やすみ)だった。
Ngày trước là ngày nghỉ.
つぎのひ
Nghĩa: Ngày tiếp theo
Loại: 名詞
Ví dụ 1
次の日(つぎのひ)は休みです
Ngày tiếp theo là ngày nghỉ
Ví dụ 2
次の日(つぎのひ)は試験(しけん)があります
Ngày tiếp theo có kỳ thi
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.