Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N4

合格する (ごうかくする) – nghĩa và ví dụ

đỗ, đạt

合格する nghĩa là gì?

合格する trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa là đỗ, đạt.

合格する đọc thế nào?

Cách đọc là ごうかくする.

Cách dùng 合格する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ごうかくする

Loại từ: Động từ nhóm 3

Nguồn/bài: Bài 32

Ví dụ với 合格する

たくさん勉強したので、試験に合格しました。

Vì đã học nhiều nên tôi đã đỗ kỳ thi.

来年、N4に合格したいです。

Năm sau tôi muốn đỗ N4.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...