Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N4

大きな (おおきな) – nghĩa và ví dụ

to, lớn (đứng trước danh từ)

大きな nghĩa là gì?

大きな trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa là to, lớn (đứng trước danh từ).

大きな đọc thế nào?

Cách đọc là おおきな.

Cách dùng 大きな trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おおきな

Hán Việt: ĐẠI

Loại từ: Tính từ Na

Nguồn/bài: Bài 38

Ví dụ với 大きな

大きな犬が庭にいます。

Có con chó lớn trong vườn.

将来、大きな家に住みたいです。

Tương lai tôi muốn sống trong ngôi nhà lớn.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...