Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N4

注射 (ちゅうしゃ) – nghĩa và ví dụ

tiêm; mũi tiêm

注射 nghĩa là gì?

注射 trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa là tiêm; mũi tiêm.

注射 đọc thế nào?

Cách đọc là ちゅうしゃ.

Cách dùng 注射 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちゅうしゃ

Hán Việt: CHÚ XẠ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Bài 46

Ví dụ với 注射

病院で注射をしてもらいました。

Tôi được tiêm ở bệnh viện.

注射は少し痛かったですが、すぐ終わりました。

Mũi tiêm hơi đau nhưng kết thúc nhanh.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...