Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N4

看護師 (かんごし) – nghĩa và ví dụ

y tá; điều dưỡng

看護師 nghĩa là gì?

看護師 trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa là y tá; điều dưỡng.

看護師 đọc thế nào?

Cách đọc là かんごし.

Cách dùng 看護師 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

看護師 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N4 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かんごし

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: N4-JLPT補強

Ví dụ với 看護師

「看護師」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'看護師' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

「看護師」の意味を例文で覚えましょう。

Hãy nhớ nghĩa của '看護師' bằng câu ví dụ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...