Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N4

問題が起きる (もんだいがおきる) – nghĩa và ví dụ

xảy ra vấn đề

問題が起きる nghĩa là gì?

問題が起きる trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa là xảy ra vấn đề.

問題が起きる đọc thế nào?

Cách đọc là もんだいがおきる.

Cách dùng 問題が起きる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もんだいがおきる

Loại từ: Cụm động từ

Nguồn/bài: N4-JLPT補強

Ví dụ với 問題が起きる

この場面では「問題が起きる」という表現をよく使います。

Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '問題が起きる'.

試験の前に「問題が起きる」の使い方を確認しましょう。

Trước kỳ thi, hãy kiểm tra cách dùng của '問題が起きる'.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...