放課後(ほうかご)に友達(ともだち)と遊(あそ)びに行(い)きます。
Sau giờ học, tôi đi chơi với bạn bè.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N4
Sau giờ học, sau khi tan trường
放課後 trong kho từ vựng JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa là Sau giờ học, sau khi tan trường.
Cách đọc là ほうかご.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ほうかご
Hán Việt: Phóng Khóa Hậu
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
放課後(ほうかご)に友達(ともだち)と遊(あそ)びに行(い)きます。
Sau giờ học, tôi đi chơi với bạn bè.
放課後(ほうかご)の活動(かつどう)に参加(さんか)したいです。
Tôi muốn tham gia các hoạt động sau giờ học.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.