百円(ひゃくえん)を払いました
Tôi đã trả một trăm yên
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
một trăm yên
百円 trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là một trăm yên.
Cách đọc là ひゃくえん.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひゃくえん
Hán Việt: bách nguyên
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
百円(ひゃくえん)を払いました
Tôi đã trả một trăm yên
百円(ひゃくえん)で買いました
Tôi đã mua với giá một trăm yên
Từ gần nghĩa: 100円(ひゃくえん)
Liên quan: 円(えん), お金(おかね), 貨幣(かへい)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.