お昼ごはんを食べます
Ăn bữa trưa
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
bữa trưa
お昼ごはん trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là bữa trưa.
Cách đọc là おひるごはん.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おひるごはん
Hán Việt: trưa cơm
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
お昼ごはんを食べます
Ăn bữa trưa
友達とお昼ごはんを食べに行きます
Đi ăn trưa với bạn bè
Từ gần nghĩa: 昼食(ちゅうしょく)
Từ trái nghĩa: 朝ごはん(あさごはん)
Liên quan: 朝ごはん(あさごはん), 夕ごはん(ゆうごはん)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.