かばんの中(かばんのなか)にりんご(りんご)があります
Trong túi xách có táo
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
trong túi xách
かばんの中 trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là trong túi xách.
Cách đọc là かばんのなか.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かばんのなか
Hán Việt: quả bàng trong
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
かばんの中(かばんのなか)にりんご(りんご)があります
Trong túi xách có táo
鞄(かばん)の中(なか)に何(なん)が入(はい)っているの?
Có gì trong túi xách?
Từ gần nghĩa: 中(なか)、内(うち)
Từ trái nghĩa: 外(そと)
Liên quan: 鞄(かばん)、バッグ(ばっぐ)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.