今日(きょう)はとても寒(さむ)いですね。
Hôm nay trời lạnh quá nhỉ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
Lạnh, rét (thường dùng để chỉ thời tiết, khí hậu)
寒 trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là Lạnh, rét (thường dùng để chỉ thời tiết, khí hậu).
Cách đọc là さむ.
Từ này đang được phân loại là い形容詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さむ
Hán Việt: Hàn
Loại từ: い形容詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
今日(きょう)はとても寒(さむ)いですね。
Hôm nay trời lạnh quá nhỉ.
冬(ふゆ)は寒(さむ)い日(ひ)が続(つづ)きます。
Mùa đông những ngày lạnh kéo dài.
Từ gần nghĩa: 冷(つめ)たい
Từ trái nghĩa: 暑(あつ)い
Liên quan: 寒(さむ)い, 寒気(さむけ), 寒波(かんぱ)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.