小さくてかわいい(ちいさくてかわいい)
nhỏ mà dễ thương
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
nhỏ và
小さくて trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là nhỏ và.
Cách đọc là ちいさくて.
Từ này đang được phân loại là な形容詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちいさくて
Hán Việt: tiểu
Loại từ: な形容詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
小さくてかわいい(ちいさくてかわいい)
nhỏ mà dễ thương
小さくて強い(ちいさくてつよい)
nhỏ mà mạnh
Từ gần nghĩa: 小さい(ちいさい)
Từ trái nghĩa: 大きくて(おおきくて)
Liên quan: 小さな(ちいさな), 小さく(ちいさく), 少ない(すくない)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.