Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N5

子供 (こども) – nghĩa và ví dụ

trẻ em

子供 nghĩa là gì?

子供 trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là trẻ em.

子供 đọc thế nào?

Cách đọc là こども.

Cách dùng 子供 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こども

Hán Việt: trẻ nhỏ

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 子供

子供は学校(がっこう)に行きます

Trẻ em đi học

子供の日(こどものひ)は五月五日(ごがつついたち)

Ngày của trẻ em là ngày 5 tháng 5

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 子ども(こども)、子供さん(こどもさん)、若者(わかもの)

Từ trái nghĩa: 大人(おとな)

Liên quan: 家族(かぞく)、親(おや)、兄弟(きょうだい)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...