Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N5

二十五 (にじゅうご) – nghĩa và ví dụ

hai mươi lăm

二十五 nghĩa là gì?

二十五 trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là hai mươi lăm.

二十五 đọc thế nào?

Cách đọc là にじゅうご.

Cách dùng 二十五 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にじゅうご

Hán Việt: nhị thập ngũ

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 二十五

二十五歳(にじゅうごさい)です

Tôi hai mươi lăm tuổi

二十五人(にじゅうごにん)が参加(さんか)しました

Hai mươi lăm người đã tham gia

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 25(にじゅうご)

Liên quan: 10(じゅう)、30(さんじゅう)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...