一日
ついたち
Nghĩa: ngày mồng 1
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
五月一日に日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật vào ngày mồng 1 tháng 5.
Ví dụ 2
来月の一日は日曜日です。
Ngày mồng 1 tháng sau là Chủ nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ついたち
Nghĩa: ngày mồng 1
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
五月一日に日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật vào ngày mồng 1 tháng 5.
Ví dụ 2
来月の一日は日曜日です。
Ngày mồng 1 tháng sau là Chủ nhật.
あさ、 なな
Nghĩa: buổi sáng, số bảy
Loại: 名詞
Ví dụ 1
朝(あさ)は七(なな)時(じ)に起きます
Buổi sáng tôi thức dậy vào lúc 7 giờ
Ví dụ 2
七(なな)月(がつ)は夏季休暇(かききゅうか)です
Tháng 7 là kỳ nghỉ hè
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.