いる
Nghĩa: có, ở (người/động vật tồn tại); có (con cái); ở (Nhật)
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
教室に学生がいます。
Trong lớp học có học sinh/sinh viên.
Ví dụ 2
庭に犬がいます。
Trong vườn có chó.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
Nghĩa: có, ở (người/động vật tồn tại); có (con cái); ở (Nhật)
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
教室に学生がいます。
Trong lớp học có học sinh/sinh viên.
Ví dụ 2
庭に犬がいます。
Trong vườn có chó.
すん
Nghĩa: ở, cư trú
Loại: 一段動詞
Ví dụ 1
私は東京に住ん(すん)です
Tôi sống ở Tokyo
Ví dụ 2
彼は日本に住ん(すん)でした
Anh ấy đã sống ở Nhật
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.