Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N5 · Từ trái nghĩa

ゆっくり và 早く: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

ゆっくり

Nghĩa: chậm, thong thả

Loại: Phó từ

Ví dụ 1

ゆっくり話(はな)してください。

Hãy nói chậm.

Ví dụ 2

今日(きょう)はゆっくり休(やす)みます。

Hôm nay tôi nghỉ ngơi thong thả.

Xem trang chi tiết ゆっくり →

B

早く

はやく

Nghĩa: sớm, nhanh

Loại: Phó từ

Ví dụ 1

毎朝(まいあさ)早(はや)く起(お)きます。

Mỗi sáng tôi dậy sớm.

Ví dụ 2

今日(きょう)は早(はや)く帰(かえ)ります。

Hôm nay tôi về sớm.

Xem trang chi tiết 早く →

ゆっくり và 早く khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút