後ろ
うしろ
Nghĩa: sau
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
車(くるま)の後(うし)ろに犬(いぬ)がいます。
Sau xe có con chó.
Ví dụ 2
机(つくえ)の後(うし)ろに椅子(いす)があります。
Phía sau bàn có ghế.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
うしろ
Nghĩa: sau
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
車(くるま)の後(うし)ろに犬(いぬ)がいます。
Sau xe có con chó.
Ví dụ 2
机(つくえ)の後(うし)ろに椅子(いす)があります。
Phía sau bàn có ghế.
まえ
Nghĩa: trước
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
駅(えき)の前(まえ)に銀行(ぎんこう)があります。
Trước nhà ga có ngân hàng.
Ví dụ 2
ドアの前(まえ)に男(おとこ)の人(ひと)がいます。
Trước cửa có người đàn ông.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.