チケット
Nghĩa: vé
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
コンサートのチケットがあります。
Tôi có vé buổi hòa nhạc.
Ví dụ 2
映画(えいが)のチケットを買(か)います。
Tôi mua vé xem phim.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
Nghĩa: vé
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
コンサートのチケットがあります。
Tôi có vé buổi hòa nhạc.
Ví dụ 2
映画(えいが)のチケットを買(か)います。
Tôi mua vé xem phim.
きっぷ
Nghĩa: vé
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
駅(えき)で切符(きっぷ)を買(か)います。
Tôi mua vé ở nhà ga.
Ví dụ 2
大阪(おおさか)までの切符(きっぷ)を買(か)いました。
Tôi đã mua vé đến Osaka.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.