働く
はたらく
Nghĩa: làm việc
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
父(ちち)は会社(かいしゃ)で働(はたら)きます。
Bố tôi làm việc ở công ty.
Ví dụ 2
月曜日(げつようび)から金曜日(きんようび)まで働(はたら)きます。
Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
はたらく
Nghĩa: làm việc
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
父(ちち)は会社(かいしゃ)で働(はたら)きます。
Bố tôi làm việc ở công ty.
Ví dụ 2
月曜日(げつようび)から金曜日(きんようび)まで働(はたら)きます。
Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
やすむ
Nghĩa: nghỉ, nghỉ ngơi; nghỉ (làm việc/công ty)
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
日曜日(にちようび)に休(やす)みます。
Chủ nhật tôi nghỉ.
Ví dụ 2
今日(きょう)は会社(かいしゃ)を休(やす)みます。
Hôm nay tôi nghỉ làm.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.