Phòng Tra Từ

Chi tiết từ vựng

Trang chủ JLPT180
← Trở lại Phòng Tra Từ
自分
[ じぶん ]
Hán Việt: chính nhân Cấp độ: N3 Loại từ: Danh từ
📖

Nghĩa chính

bản thân, chính mình

🌿

Đồng nghĩa & liên quan

Đồng nghĩa: わたし, おのれ, 自己じこ

Trái nghĩa: 他人たにん

Liên quan: 自己紹介じこしょうかい, 自分自身じぶんじしん, 自分で(じぶんで)

Ví dụ tiếng Nhật

1
自分で作った料理は美味しいです。
Món ăn tự làm của tôi rất ngon.
2
自分を信じることが大切です。
Tin vào bản thân mình là điều quan trọng.
Lên đầu trang
Nghĩa chính
Đang tra...