✿
Trang chủ JLPT180
Phòng Tra Từ
Chi tiết từ vựng
Nghĩa chính
bản thân, chính mình
Đồng nghĩa & liên quan
Đồng nghĩa: 私, 己, 自己
Trái nghĩa: 他人
Liên quan: 自己紹介, 自分自身, 自分で(じぶんで)
Ví dụ tiếng Nhật
1
自分で作った料理は美味しいです。
Món ăn tự làm của tôi rất ngon.
2
自分を信じることが大切です。
Tin vào bản thân mình là điều quan trọng.