克復
こくふく
Khôi phục, giành lại (những gì đã mất); Hồi phục (từ bệnh tật, khó khăn, suy yếu).
Hán Việt: KHẮC PHỤC
彼は長い闘病生活の末、ついに病気を克復した。
Sau thời gian dài chiến đấu với bệnh tật, cuối cùng anh ấy đã hồi phục hoàn toàn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 克 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 克復 (こくふく) – Khôi phục, giành lại (những gì đã mất); Hồi phục (từ bệnh tật, khó khăn, suy yếu)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
克復 → こくふく
克明 → こくめい
2 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.