描写
びょうしゃ
sự miêu tả, khắc họa bằng ngôn từ, hình ảnh hoặc nghệ thuật
Hán Việt: MIÊU TẢ
小説では町の様子が細かく描写されている。
Trong tiểu thuyết, cảnh vật thành phố được miêu tả chi tiết.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 写 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 描写 (びょうしゃ) – sự miêu tả, khắc họa bằng ngôn từ, hình ảnh hoặc nghệ thuật.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
描写 → びょうしゃ
1 mục hiển thị
びょうしゃ
sự miêu tả, khắc họa bằng ngôn từ, hình ảnh hoặc nghệ thuật
Hán Việt: MIÊU TẢ
小説では町の様子が細かく描写されている。
Trong tiểu thuyết, cảnh vật thành phố được miêu tả chi tiết.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.