勾配
こうばい
Độ dốc, độ nghiêng (slope, gradient). Thường dùng cho mái nhà, đường ống, đường sá.
Hán Việt: Câu Phối
この屋根の勾配は1/10と図面に指定されている。
Độ dốc của mái nhà này được chỉ định là 1/10 trong bản vẽ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 勾 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 勾配 (こうばい) – Độ dốc, độ nghiêng (slope, gradient). Thường dùng cho mái nhà, đường ống, đường sá..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
勾配 → こうばい
1 mục hiển thị
こうばい
Độ dốc, độ nghiêng (slope, gradient). Thường dùng cho mái nhà, đường ống, đường sá.
Hán Việt: Câu Phối
この屋根の勾配は1/10と図面に指定されている。
Độ dốc của mái nhà này được chỉ định là 1/10 trong bản vẽ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.