悪口を叩く
わるぐちをたたく
Nói xấu, bêu rếu
Hán Việt: ÁC KHẨU KHẤU
陰(かげ)で人(ひと)の悪口(わるぐち)を叩(たた)くのはやめなさい。
Bỏ ngay cái thói nói xấu người khác sau lưng đi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 叩 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 悪口を叩く (わるぐちをたたく) – Nói xấu, bêu rếu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
悪口を叩く → わるぐちをたたく
1 mục hiển thị
わるぐちをたたく
Nói xấu, bêu rếu
Hán Việt: ÁC KHẨU KHẤU
陰(かげ)で人(ひと)の悪口(わるぐち)を叩(たた)くのはやめなさい。
Bỏ ngay cái thói nói xấu người khác sau lưng đi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.