拒否
きょひ
sự từ chối, bác bỏ hoặc không chấp nhận một yêu cầu, đề nghị hay nghĩa vụ
Hán Việt: CỰ PHỦ
会社は条件が不利だとして契約の更新を拒否した。
Công ty từ chối gia hạn hợp đồng vì điều kiện bất lợi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 否 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 拒否 (きょひ) – sự từ chối, bác bỏ hoặc không chấp nhận một yêu cầu, đề nghị hay nghĩa vụ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
拒否 → きょひ
1 mục hiển thị
きょひ
sự từ chối, bác bỏ hoặc không chấp nhận một yêu cầu, đề nghị hay nghĩa vụ
Hán Việt: CỰ PHỦ
会社は条件が不利だとして契約の更新を拒否した。
Công ty từ chối gia hạn hợp đồng vì điều kiện bất lợi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.