根太
ねだ
Thanh đà phụ, thanh kê, xà ngang nhỏ (thường dùng để đỡ sàn gỗ hoặc trần thạch cao).
Hán Việt: Căn Thái
床の根太の間隔は、フローリング材の強度を考慮して設計する。
Khoảng cách giữa các thanh đà phụ của sàn được thiết kế có tính đến cường độ vật liệu sàn gỗ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 太 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 根太 (ねだ) – Thanh đà phụ, thanh kê, xà ngang nhỏ (thường dùng để đỡ sàn gỗ hoặc trần thạch cao)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
根太 → ねだ
1 mục hiển thị
ねだ
Thanh đà phụ, thanh kê, xà ngang nhỏ (thường dùng để đỡ sàn gỗ hoặc trần thạch cao).
Hán Việt: Căn Thái
床の根太の間隔は、フローリング材の強度を考慮して設計する。
Khoảng cách giữa các thanh đà phụ của sàn được thiết kế có tính đến cường độ vật liệu sàn gỗ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.