奨励
しょうれい
việc khuyến khích và thúc đẩy một hành vi hoặc hoạt động được coi là có ích
Hán Việt: TƯỞNG LỆ
学校は生徒に読書を奨励している。
Nhà trường khuyến khích học sinh đọc sách.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 奨 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 奨励 (しょうれい) – việc khuyến khích và thúc đẩy một hành vi hoặc hoạt động được coi là có ích.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
奨励 → しょうれい
1 mục hiển thị
しょうれい
việc khuyến khích và thúc đẩy một hành vi hoặc hoạt động được coi là có ích
Hán Việt: TƯỞNG LỆ
学校は生徒に読書を奨励している。
Nhà trường khuyến khích học sinh đọc sách.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.