婉曲
えんきょく
vòng vo, gián tiếp; diễn đạt nhẹ nhàng để tránh nói thẳng
Hán Việt: Uyển Khúc
彼は断る意思を婉曲に伝えた。
Anh ấy truyền đạt ý từ chối một cách uyển chuyển.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 婉 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 婉曲 (えんきょく) – vòng vo, gián tiếp; diễn đạt nhẹ nhàng để tránh nói thẳng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
婉曲 → えんきょく
1 mục hiển thị
えんきょく
vòng vo, gián tiếp; diễn đạt nhẹ nhàng để tránh nói thẳng
Hán Việt: Uyển Khúc
彼は断る意思を婉曲に伝えた。
Anh ấy truyền đạt ý từ chối một cách uyển chuyển.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.