便宜
べんぎ
sự thuận tiện hoặc điều kiện có lợi; sự sắp xếp và chiếu cố đặc biệt để giúp một người hoặc việc
Hán Việt: TIỆN NGHI
高齢者が利用しやすいよう便宜を図った。
Người ta tạo điều kiện để người cao tuổi dễ sử dụng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 宜 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 便宜 (べんぎ) – sự thuận tiện hoặc điều kiện có lợi; sự sắp xếp và chiếu cố đặc biệt để giúp một người hoặc việc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
便宜 → べんぎ
1 mục hiển thị
べんぎ
sự thuận tiện hoặc điều kiện có lợi; sự sắp xếp và chiếu cố đặc biệt để giúp một người hoặc việc
Hán Việt: TIỆN NGHI
高齢者が利用しやすいよう便宜を図った。
Người ta tạo điều kiện để người cao tuổi dễ sử dụng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.