将来性
しょうらいせい
Tính khả thi trong tương lai, triển vọng tương lai, tiềm năng phát triển.
Hán Việt: Tương Lai Tính
当社の将来性について、どのように評価しますか。
Bạn đánh giá thế nào về triển vọng tương lai của công ty chúng tôi?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 将 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 将来性 (しょうらいせい) – Tính khả thi trong tương lai, triển vọng tương lai, tiềm năng phát triển..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
将来性 → しょうらいせい
1 mục hiển thị
しょうらいせい
Tính khả thi trong tương lai, triển vọng tương lai, tiềm năng phát triển.
Hán Việt: Tương Lai Tính
当社の将来性について、どのように評価しますか。
Bạn đánh giá thế nào về triển vọng tương lai của công ty chúng tôi?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.