尻尾を巻く
しっぽをまく
Cụp đuôi bỏ chạy, nhận thua
Hán Việt: KHÀO VĨ QUYỂN
強敵(きょうてき)の前(まえ)に、尻尾(しっぽ)を巻(ま)いて逃(に)げ出(だ)した。
Đứng trước đối thủ mạnh, hắn cụp đuôi bỏ chạy thục mạng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 尻 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 尻尾を巻く (しっぽをまく) – Cụp đuôi bỏ chạy, nhận thua.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
尻尾を巻く → しっぽをまく
1 mục hiển thị
しっぽをまく
Cụp đuôi bỏ chạy, nhận thua
Hán Việt: KHÀO VĨ QUYỂN
強敵(きょうてき)の前(まえ)に、尻尾(しっぽ)を巻(ま)いて逃(に)げ出(だ)した。
Đứng trước đối thủ mạnh, hắn cụp đuôi bỏ chạy thục mạng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.