巨万
きょまん
Khối tài sản kếch xù, gia tài bạc triệu/tỷ, sự giàu có khổng lồ
Hán Việt: CỰ VẠN
彼は一代で巨万の富を築き上げた。
Ông ấy đã gây dựng nên khối tài sản kếch xù chỉ trong một thế hệ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 巨 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 巨万 (きょまん) – Khối tài sản kếch xù, gia tài bạc triệu/tỷ, sự giàu có khổng lồ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
巨万 → きょまん
1 mục hiển thị
きょまん
Khối tài sản kếch xù, gia tài bạc triệu/tỷ, sự giàu có khổng lồ
Hán Việt: CỰ VẠN
彼は一代で巨万の富を築き上げた。
Ông ấy đã gây dựng nên khối tài sản kếch xù chỉ trong một thế hệ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.