幕開け
まくあけ
sự mở màn, khởi đầu của một sự kiện, giai đoạn hoặc thời đại
Hán Việt: Mạc Khai
新しい時代の幕開けを告げる出来事だった。
Đó là sự kiện báo hiệu mở đầu một thời đại mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 幕 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 幕開け (まくあけ) – sự mở màn, khởi đầu của một sự kiện, giai đoạn hoặc thời đại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
幕開け → まくあけ
1 mục hiển thị
まくあけ
sự mở màn, khởi đầu của một sự kiện, giai đoạn hoặc thời đại
Hán Việt: Mạc Khai
新しい時代の幕開けを告げる出来事だった。
Đó là sự kiện báo hiệu mở đầu một thời đại mới.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.