徒手整復
としゅせいふく
Nắn chỉnh bằng tay (thường dùng cho xương gãy hoặc trật khớp), nắn xương không phẫu thuật
Hán Việt: Đồ Thủ Chỉnh Phục
彼は腕の骨折に対し、麻酔下で徒手整復を受けた。
Anh ấy đã được nắn chỉnh bằng tay dưới gây mê cho vết gãy xương cánh tay.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 徒 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 徒手整復 (としゅせいふく) – Nắn chỉnh bằng tay (thường dùng cho xương gãy hoặc trật khớp), nắn xương không phẫu thuật.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
徒手整復 → としゅせいふく
1 mục hiển thị
としゅせいふく
Nắn chỉnh bằng tay (thường dùng cho xương gãy hoặc trật khớp), nắn xương không phẫu thuật
Hán Việt: Đồ Thủ Chỉnh Phục
彼は腕の骨折に対し、麻酔下で徒手整復を受けた。
Anh ấy đã được nắn chỉnh bằng tay dưới gây mê cho vết gãy xương cánh tay.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.