恭しい
うやうやしい
Kính cẩn, cung kính, lễ phép một cách trang trọng.
Hán Việt: Cung
従業員はVIPのお客様を恭しい態度でお出迎えした。
Nhân viên đã đón tiếp khách VIP với thái độ cung kính.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 恭 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 恭しい (うやうやしい) – Kính cẩn, cung kính, lễ phép một cách trang trọng..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
恭しい → うやうやしい
1 mục hiển thị
うやうやしい
Kính cẩn, cung kính, lễ phép một cách trang trọng.
Hán Việt: Cung
従業員はVIPのお客様を恭しい態度でお出迎えした。
Nhân viên đã đón tiếp khách VIP với thái độ cung kính.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.