攪拌
かくはん
Khuấy trộn, trộn đều (hỗn hợp bê tông)
Hán Việt: Giảo bán
コンクリートの品質を確保するため、適切な攪拌時間と方法が重要です。
Để đảm bảo chất lượng bê tông, thời gian và phương pháp khuấy trộn thích hợp là rất quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 拌 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 攪拌 (かくはん) – Khuấy trộn, trộn đều (hỗn hợp bê tông).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
攪拌 → かくはん
1 mục hiển thị
かくはん
Khuấy trộn, trộn đều (hỗn hợp bê tông)
Hán Việt: Giảo bán
コンクリートの品質を確保するため、適切な攪拌時間と方法が重要です。
Để đảm bảo chất lượng bê tông, thời gian và phương pháp khuấy trộn thích hợp là rất quan trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.