捉える
とらえる
nắm bắt; bắt lấy; nhìn nhận
Hán Việt: Tróc
問題の本質を捉える必要がある。
Cần nắm bắt bản chất của vấn đề.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 捉 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 捉える (とらえる) – nắm bắt; bắt lấy; nhìn nhận.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
捉える → とらえる
1 mục hiển thị
とらえる
nắm bắt; bắt lấy; nhìn nhận
Hán Việt: Tróc
問題の本質を捉える必要がある。
Cần nắm bắt bản chất của vấn đề.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.