使い捨て
つかいすて
dùng một lần rồi bỏ; đồ dùng một lần
Hán Việt: Sử xả
使い捨ての容器を減らすべきだ。
Nên giảm các loại hộp dùng một lần.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 捨 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 使い捨て (つかいすて) – dùng một lần rồi bỏ; đồ dùng một lần.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
使い捨て → つかいすて
1 mục hiển thị
つかいすて
dùng một lần rồi bỏ; đồ dùng một lần
Hán Việt: Sử xả
使い捨ての容器を減らすべきだ。
Nên giảm các loại hộp dùng một lần.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.