紅斑
こうはん
Ban đỏ, mẩn đỏ (trên da do viêm hoặc giãn mạch)
Hán Việt: Hồng Ban
薬の服用後に全身に紅斑が現れたため、すぐに受診しました。
Vì xuất hiện ban đỏ toàn thân sau khi uống thuốc, tôi đã đi khám ngay lập tức.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 斑 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 紅斑 (こうはん) – Ban đỏ, mẩn đỏ (trên da do viêm hoặc giãn mạch).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
紅斑 → こうはん
多形紅斑 → たけいこうはん
2 mục hiển thị
こうはん
Ban đỏ, mẩn đỏ (trên da do viêm hoặc giãn mạch)
Hán Việt: Hồng Ban
薬の服用後に全身に紅斑が現れたため、すぐに受診しました。
Vì xuất hiện ban đỏ toàn thân sau khi uống thuốc, tôi đã đi khám ngay lập tức.
たけいこうはん
Ban đỏ đa dạng (một loại phản ứng da nghiêm trọng do thuốc, nhiễm trùng...)
Hán Việt: Đa Hình Hồng Ban
稀に、この薬剤によって多形紅斑などの重篤な皮膚反応が報告されています。
Hiếm khi, các phản ứng da nghiêm trọng như ban đỏ đa dạng đã được báo cáo do thuốc này.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.