旺盛
おうせい
mạnh mẽ và dồi dào về sức lực, ham muốn, sự tò mò hoặc tinh thần hoạt động
Hán Việt: VƯỢNG THỊNH
成長期の子どもは食欲が旺盛だ。
Trẻ trong giai đoạn phát triển thường ăn rất khỏe.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 旺 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 旺盛 (おうせい) – mạnh mẽ và dồi dào về sức lực, ham muốn, sự tò mò hoặc tinh thần hoạt động.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
旺盛 → おうせい
1 mục hiển thị
おうせい
mạnh mẽ và dồi dào về sức lực, ham muốn, sự tò mò hoặc tinh thần hoạt động
Hán Việt: VƯỢNG THỊNH
成長期の子どもは食欲が旺盛だ。
Trẻ trong giai đoạn phát triển thường ăn rất khỏe.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.