是非
ぜひ
phải trái, đúng sai và ưu khuyết; nhất định, bằng mọi cách trong lời mời hoặc yêu cầu
計画の是非について専門家が議論した。
Các chuyên gia thảo luận về việc kế hoạch đúng hay không.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 是 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 是非 (ぜひ) – phải trái, đúng sai và ưu khuyết; nhất định, bằng mọi cách trong lời mời hoặc yêu cầu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
是非 → ぜひ
是正 → ぜせい
是正措置 → ぜせいそち
3 mục hiển thị
ぜひ
phải trái, đúng sai và ưu khuyết; nhất định, bằng mọi cách trong lời mời hoặc yêu cầu
計画の是非について専門家が議論した。
Các chuyên gia thảo luận về việc kế hoạch đúng hay không.
ぜせい
sửa chữa, chấn chỉnh điều sai lệch hoặc tình trạng không phù hợp
Hán Việt: Thị Chính
会社は長時間労働を是正する対策を始めた。
Công ty bắt đầu biện pháp chấn chỉnh tình trạng làm việc quá giờ.
ぜせいそち
Biện pháp khắc phục, hành động điều chỉnh (Corrective action).
Hán Việt: Thị Chính Thố Trí
昨日の安全パトロールで指摘された問題点に対する是正措置を報告します。
Tôi xin báo cáo các biện pháp khắc phục đối với các vấn đề đã được chỉ ra trong buổi tuần tra an toàn ngày hôm qua.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.